CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 127 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.003388.000.00.00.H42 Công nhận Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Khoa học, công nghệ, môi trường và khuyến nông
2 1.005319.000.00.00.H42 Cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp chứng chỉ hành nghề thú y) Thú y
3 1.003870.000.00.00.H42 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động nuôi trồng thủy sản, nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi
4 1.004921.000.00.00.H41 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Thủy sản
5 1.005416.000.00.00.H42 Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư Quản lý công sản
6 1.003524.000.00.00.H42 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
7 1.000055.000.00.00.H42 Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức Lâm nghiệp
8 1.000065.000.00.00.H42 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Lâm nghiệp
9 1.003880.000.00.00.H42 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi
10 1.004921.000.00.00.H42 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Thủy sản
11 1.005418.000.00.00.H42 Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công Quản lý công sản
12 1.003486.000.00.00.H42 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
13 1.004815.000.00.00.H42 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES Lâm nghiệp
14 1.001686.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Thú y
15 1.004918.000.00.00.H42 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ) Thủy sản